acte de décès
danh từ giống đựcSơ cấp
Acte de décès (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Giấy chứng tử.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
- documentTài liệu
Câu hỏi thường gặp
- Acte de décès nghĩa là gì?
- Acte de décès (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Giấy chứng tử.
- Acte de décès là giống đực hay giống cái?
- Acte de décès là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.