atelier
danh từ giống đực/a.tə.lje/Trung cấp
Atelier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hội thảo, studio.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acrobateDiễn viên xiếc
- acteurDiễn viên
- aquarelleMàu nước
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- ballerineDiễn viên múa ba-lê/ Giày múa ba-lê
- balletBa-lê
- batterieTrống
- batteurTay trống
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
Câu hỏi thường gặp
- Atelier nghĩa là gì?
- Atelier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hội thảo, studio.
- Atelier là giống đực hay giống cái?
- Atelier là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.