Từ vựng về VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

Trung cấp88 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về văn hóa nghệ thuật sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây nhé!

Từ vựng về chủ đề nghệ thuật

Từ vựng về chủ đề âm nhạc

  • Oeuvre musicale (n.f): tác phẩm âm nhạc
  • Orchestre (n.m): Dàn nhạc
  • Concert (n.m): Buổi hòa nhạc
  • Musique classique (n.f): Nhạc cổ điển
  • Jazz (n.m): nhạc Jazz
  • Récital (n.m): Buổi biểu diễn (của 1 nghệ sĩ duy nhất)
  • Choeur (n.m)/ chorale(n.f): Dàn hợp xướng
  • Cantatrice (n.f): Ca sĩ opera
  • Instrumentiste (nmf): Người chơi nhạc cụ
  • Chef d’Orchestre (n.m): Nhạc trưởng
  • Morceau en solo (n.m): Đơn ca
  • Solo (n.m): đơn ca
  • Soliste (nmf): Nghệ sĩ độc tấu
  • Dou (n.m): Song ca
  • Trio (n.m): Tam ca
  • Virtuose (n.m): Thiên tài
  • Musicien (ne): Nhạc sĩ
  • Pianiste (nmf): Nghệ sĩ dương cầm
  • Violoniste (nmf): Nghệ sĩ vĩ cầm
  • Violoncelliste (nmf): Nghệ sĩ cello
  • Batteur(n.m)/batteuse (n.f) : Tay trống
  • Batterie (n.f): Trống
  • Contrebassiste (nmf): Người chơi bass
  • Harpiste (nmf): Nghệ sĩ đàn hạc
  • flûtiste (nmf): Người thổi sáo
  • Saxophoniste (nm): Nghệ sĩ xắc xô phôn
  • Guitariste (nmf): Nghệ sĩ ghi-ta
  • Trompettiste (n.m): Nghệ sĩ thổi kèn

Từ vựng về chủ đề nhảy múa (La danse)

Từ vựng về chủ đề nhà hát ( Le théâtre)

  • Pièce (n.f): Cảnh
  • Tragédie (n.f): Bị kịch
  • Drame (n.f): Kịch tính
  • Comédie (n.f): Hài kịch
  • Acteur (n.m)/ actrice (n.f): Diễn viên
  • Comédien(ne): Diễn viên hài
  • Metteur en scène (n.m): Biên kịch
  • Décor (n.m): Trang trí
  • Décorateur (n.m)/ Décoratrice (n.f): Người trang trí
  • Costume (n.m): Trang phục
  • Costumier/ère: Nhà thiết kế phim
  • Éclairage (n.m): Ánh sáng
  • Éclairagiste (nmf): Người chỉnh ánh sáng

Từ vựng về chủ đề điện ảnh

  • Court métrage(n.m): Phim ngắn
  • Réalisateur (n.m)/ Réalisatrice (n.f): Người dàn dựng
  • Acteur (n.m)/ actrice (n.f): Diễn viên
  • Caméramen (n.f): Người quay phim

Từ vựng về chủ đề nghệ thuật tạo hình

  • Exposition (n.f): Triển lãm
  • Gallerie (n.f): Thư viện
  • Centre d’art (n.m): Trung tâm nghệ thuật
  • Vernissage (n.m):
  • Croquis (n.m): Phác thảo
  • Ébauche (n.f): Bản nháp
  • Peinture à l’huile (n.f): Tranh sơn dầu
  • Aquarelle (n.f): Màu nước
  • Nature morte (n.f): Tĩnh vật
  • Portrait (n.m): Chân dung
  • Nu (n.m): Khỏa thân
  • Marine (n.f): Nghệ thuật điều hướng
  • Cliché (n.m): Chụp nhanh
  • Statue (n.f): Tượng
  • Statuette/Figurine (n.f): Tượng nhỏ

Chất liệu (Métariel)

Các sự kiện văn hóa (Les événements culturels)

  • Conférence (n.f): Hội nghị, hội thảo
  • Exposition de peinture/ de sculpture/de photographie/ de livres d’art: Triển lãm tranh / điêu khắc / nhiếp ảnh / sách nghệ thuật
  • Spectacle de cirque: Biểu diễn xiếc
  • Acrobat(e) (nmf): Diễn viên xiếc
  • Clown (n.m): chú hề
  • Dompteur d’animaux (n.m): Người thuần hóa động vật
  • Spectacle de mime (n.m): Chương trình kịch câm
  • Projection de film (n.f): Dự án phim
  • Festival (n.m): Lễ hội