Từ vựng về VĂN HÓA NGHỆ THUẬT
Trung cấp88 từ tra đượcCập nhật 15/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về văn hóa nghệ thuật sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây nhé!
Từ vựng về chủ đề nghệ thuật
- Musique (n.f): Âm nhạc
- Chant (n.m): Ca hát
- Danse (n.f): Nhảy múa
- Peinture (n.f): TRanh ảnh
- Sculpture: Điêu khách
- Conservatoire (n.m): Nhạc viện
- Dessin (n.m): Hội họa
- École d’art (n.f): Trường nghệ thuật
- Atelier (n.m): Xưởng
Từ vựng về chủ đề âm nhạc
- Symphonie (n.f): Bản giao hưởng
- Oeuvre musicale (n.f): tác phẩm âm nhạc
- Orchestre (n.m): Dàn nhạc
- Concert (n.m): Buổi hòa nhạc
- Musique classique (n.f): Nhạc cổ điển
- Jazz (n.m): nhạc Jazz
- Récital (n.m): Buổi biểu diễn (của 1 nghệ sĩ duy nhất)
- Choeur (n.m)/ chorale(n.f): Dàn hợp xướng
- Cantatrice (n.f): Ca sĩ opera
- Instrumentiste (nmf): Người chơi nhạc cụ
- Chef d’Orchestre (n.m): Nhạc trưởng
- Morceau en solo (n.m): Đơn ca
- Solo (n.m): đơn ca
- Soliste (nmf): Nghệ sĩ độc tấu
- Dou (n.m): Song ca
- Trio (n.m): Tam ca
- Virtuose (n.m): Thiên tài
- Musicien (ne): Nhạc sĩ
- Pianiste (nmf): Nghệ sĩ dương cầm
- Violoniste (nmf): Nghệ sĩ vĩ cầm
- Violoncelliste (nmf): Nghệ sĩ cello
- Batteur(n.m)/batteuse (n.f) : Tay trống
- Batterie (n.f): Trống
- Contrebassiste (nmf): Người chơi bass
- Harpiste (nmf): Nghệ sĩ đàn hạc
- flûtiste (nmf): Người thổi sáo
- Saxophoniste (nm): Nghệ sĩ xắc xô phôn
- Guitariste (nmf): Nghệ sĩ ghi-ta
- Trompettiste (n.m): Nghệ sĩ thổi kèn
Từ vựng về chủ đề nhảy múa (La danse)
- Ballet (n.m): Ba-lê
- Spectacle de danse (n.m): Chương trình khiêu vũ
- Chorégraphe(nmf): Biên đạo múa
- Danseur (n.m)/ danseuse (n.f): Vũ công
- Ballerine (n.f): Diễn viên múa ba-lê/ Giày múa ba-lê
Từ vựng về chủ đề nhà hát ( Le théâtre)
- Pièce (n.f): Cảnh
- Tragédie (n.f): Bị kịch
- Drame (n.f): Kịch tính
- Comédie (n.f): Hài kịch
- Acteur (n.m)/ actrice (n.f): Diễn viên
- Comédien(ne): Diễn viên hài
- Metteur en scène (n.m): Biên kịch
- Décor (n.m): Trang trí
- Décorateur (n.m)/ Décoratrice (n.f): Người trang trí
- Costume (n.m): Trang phục
- Costumier/ère: Nhà thiết kế phim
- Éclairage (n.m): Ánh sáng
- Éclairagiste (nmf): Người chỉnh ánh sáng
Từ vựng về chủ đề điện ảnh
- Court métrage(n.m): Phim ngắn
- Réalisateur (n.m)/ Réalisatrice (n.f): Người dàn dựng
- Acteur (n.m)/ actrice (n.f): Diễn viên
- Caméramen (n.f): Người quay phim
Từ vựng về chủ đề nghệ thuật tạo hình
- Exposition (n.f): Triển lãm
- Gallerie (n.f): Thư viện
- Centre d’art (n.m): Trung tâm nghệ thuật
- Vernissage (n.m):
- Croquis (n.m): Phác thảo
- Ébauche (n.f): Bản nháp
- Peinture à l’huile (n.f): Tranh sơn dầu
- Aquarelle (n.f): Màu nước
- Nature morte (n.f): Tĩnh vật
- Portrait (n.m): Chân dung
- Nu (n.m): Khỏa thân
- Marine (n.f): Nghệ thuật điều hướng
- Cliché (n.m): Chụp nhanh
- Statue (n.f): Tượng
- Statuette/Figurine (n.f): Tượng nhỏ
Chất liệu (Métariel)
- Pinceau (n.m):cọ vẽ
- Palette (n.f): bảng màu
- Chevalet (n.m): Giá vẽ
- tube/pot de peinture: ống/ lon sơn
- Crayon (n.m): Bút màu
- Plume (n.f): Lông chim
- Tableau (n.m): Bảng
Các sự kiện văn hóa (Les événements culturels)
- Conférence (n.f): Hội nghị, hội thảo
- Exposition de peinture/ de sculpture/de photographie/ de livres d’art: Triển lãm tranh / điêu khắc / nhiếp ảnh / sách nghệ thuật
- Spectacle de cirque: Biểu diễn xiếc
- Acrobat(e) (nmf): Diễn viên xiếc
- Clown (n.m): chú hề
- Dompteur d’animaux (n.m): Người thuần hóa động vật
- Spectacle de mime (n.m): Chương trình kịch câm
- Projection de film (n.f): Dự án phim
- Festival (n.m): Lễ hội