Từ vựng về GIỚI THIỆU & CHÀO HỎI

Trung cấp2 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về giới thiệu & chào hỏi sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Các cấu trúc câu giao tiếp cơ bản

  • Enchanté de vous voir : Rất hân hạnh được gặp bạn
  • Je vous en prie/ Je t’en prie = de rien: Không có gì

Câu chúc

  • Joyeux Noel / Joyeuses fêtes / Bonnes fêtes de fin d’année! : Noel vui vẻ/ chúc mừng năm mới
  • Bonne annee/ Tous mes voeux / Tous mes voeux pour la nouvelle annee ! : Chúc mừng năm mới
  • Joyeux anniversaire / Bon anniversaire: Chúc mừng sinh nhật
  • Tous mes voeux de bonheur / Toutes mes felicitations : Chúc phúc hai bạn (đám cưới)
  • Bonne chance!: Chúc may mắn
  • Felicitation pour votre/ ton succes/ Toutes mes felicitations / Bravo!: Chúc mừng bạn đã thành công
  • Bon courage!: Cố lên