Từ vựng tiếng Pháp về CƠ THỂ CON NGƯỜI

Sơ cấp70 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng về cơ thể con người trong tiếng Pháp sẽ bao gồm những gì? Hãy cùng mình xem bài viết dưới đây về chủ đề này nhé!

Cơ thể

  • Tête (n.f): Đầu
  • Cou (n.m): Cổ
  • Bras (n.m): Cánh tay
  • Poitrine (n.f) = les deux seins: Ngực
  • Ventre (n.m): bụng
  • Jambe (n.f): Chân
  • Cheville (n.f): Mắt cá chân
  • Pied (n.m): Bàn chân
  • Dos (n.m): Lưng
  • Fesses (n.f): Mông
  • Main (n.f): Bàn tay
  • Doigt (n.m): Ngón tay
  • Ongle (n.m): Móng tay

Bộ phận trên khuôn mặt

Từ vựng để miêu tả

  • Khuôn mặt:

Một số bộ phận khác trên cơ thể

Miêu tả dáng vẻ người (Taille)

  • Số đo: Cao + bao nhiêu
  • Faire/peser + Cân nặng: Nặng bao nhiêu
  • Jeune (adj): Trẻ trung
  • Âgé(e) (adj): Già

Từ vựng về chuyển động

Trạng thái

Hành động