Từ vựng về PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Sơ cấp43 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Các phương tiện giao thông (Les moyens de transport)

Các mẫu câu dùng:

Trên xe ô tô (La voiture)

Trên xe buýt (Le bus)

Trên tàu (Le métro/ train)

  • Prendre l’avion à l'aéroport: Đi máy bay tại sân bay:
  • Prendre le vol à destination (à Hanoi): Đáp chuyến bay đến điểm đến (tại Hà Nội)
  • Rater l’avion: Lỡ chuyến bay
  • Décoller à (15h): Cất cánh lúc (15h)
  • Piste de décollage (n.f): Đường băng cất cánh
  • Piste d'atterrissage (n.f): Đường băng hạ cánh

Các thuộc tính của phương tiện giao thông