Từ vựng về TIỀN BẠC

Sơ cấp43 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Các loại tiền tệ (Monnaie)

  • Franc (n.m): Đồng phrăng
  • Monnaie (n.f): Tiền tệ
  • Euro (n.m): Euro
  • Valeur (n.f): Giá trị
  • Pièce (n.f): Đồng xu
  • Cent(ime) (n.m): Xen
  • Portefeuille (n.f): Bản kê khai
  • Porte-monnaie (n.f): Ví tiền
Với từ "monnaie", chúng mình có thể kết hợp cùng động từ "rendre" để cho ra cụm động từ:
  • Rendre la monnaie (v): Trả lại tiền lẻ

Tiền bạc (Argent)

  • Avoir beaucoup d'argent (v): Có nhiều tiền
  • Rich (adj): Giàu có
  • Pauvre (adj): Nghèo
  • Gagner (v): Kiếm tiền
  • Gagner bien sa vie (v): Kiếm nhiều tiền

Au guichet automatique (Tại máy rút tiền tự động ATM)

  • Retirer = Prendre (v): Rút tiền
  • Compte (n.m): Tài khoản
  • Distributeur de billet = Guichet automatique (n.m): Máy rút tiền tự động, ATM
  • Carte bancaire (n.f): Thẻ ngân hàng
  • Introduire votre carte (v): Đút thẻ vào
  • Composer = Taper votre code secret (v): Nhập mã PIN
  • Valider (v): Xác nhận
  • Choisir un montant (v): Chọn một khoản tiền
  • Veuillez patienter = Attendez, s'il vous plaît: Đợi chút
  • Désirez-vous un ticket?: Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
  • Retirer votre carte (v): Lấy thẻ của bạn
  • Prendre vos billets (v): Lấy hóa đơn

Tại ngân hàng

  • Avoir un compte courant (v): Có tài khoản
  • Ouvrir/Fermer un compte counrant: Mở/Đóng tài khoản
  • Numéro de compte (n.m): Số tài khoản
  • Dépenser (v): Tiêu xài
  • Acheter (v): Mua
  • À découvert = En rouge (v): Mức đỏ
  • Débiteur >< Créditeur (n.m): Người cho vay >< Người vay
  • Faire des économies = Économiser (v): Tiết kiệm
  • Mettre l'argent de côté (v): Đặt tiền sang
  • Épargne (n.f): Sự tiết kiệm

Các giao dịch ngân hàng (Opérations bancaires)

  • Déposer = Verser (v): Cho, gửi vào
  • Remplir un formulaire (v): Điền phiếu
  • Faire un versement (v): Chuyển tiền
  • Faire un achat (v): Mua
  • Emprunter (v): Vay mượn
  • Prêter (v): Cho mượn
  • Crédit = Prêt (n.m): Khoản nợ
  • Rembourser (v): Hoàn tiền
  • Remboursement (n.m): Sự hoàn tiền
  • Payer = Régler (v): Trả
  • Facture (n.m): Hóa đơn
  • Prélèvement automatique (n.m): Ghi nợ
  • Prélever une somme (v): Ghi nợ một khoản
  • Chèque (n.m): Séc
  • Faire un chèque à quelqu'un (v): Ký séc cho ai
  • Par chèque: Bằng séc
  • En espèce/liquide: Bằng tiền mặt
  • Chéquier = Carnet de chèques (n.m): Sổ séc