désirez-vous un ticket?
Sơ cấp
Désirez-vous un ticket? trong tiếng Pháp nghĩa là Bạn có muốn lấy hóa đơn không?.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Désirez-vous un ticket? nghĩa là gì?
- Désirez-vous un ticket? trong tiếng Pháp nghĩa là Bạn có muốn lấy hóa đơn không?.