Từ vựng về TÍNH CÁCH

Sơ cấp51 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Để khái quát về tính cách của ai đó

Để miêu tả ưu điểm và nhược điểm của ai đó

Ưu điểm (Qualités)

  • Intelligent(e) (adj): thông minh
  • Intelligence (n.f): sự thông minh
  • Travailleur(se) (adj): chăm chỉ
  • Chaleureux(se) (adj): niềm nở, nồng nhiệt
  • Chaleur humaine (n.f): sự nồng nhiệt
  • Sociable (adj): thân thiện
  • Sociabilité (n.f): sự thân thiện
  • Tolérant(e) (adj): độ lượng, bao dung
  • Tolérance (n.f): sự độ lượng, bao dung
  • Patient(e) (adj): kiên trì
  • Patience (n.f): sự kiên trì
  • Honnête (adj): thật thà
  • Honnêteté (n.f): sự thật thà
  • Franc(he) (adj): thẳng thắn
  • Franchise (n.f): sự thẳng thắn
  • Généreux(se) (adj): hào phóng
  • Générosité (n.f): sự hào phóng
  • Gentil/gentille (adj): tốt bụng
  • Gentillesse (n.f): sự tốt bụng
  • Doux (adj): hiền lành, dịu dàng
  • Douceur (n.f): sự hiền lành, sự dịu dàng
  • Sensible (adj): nhạy cảm
  • Sensibilité (n.f): sự nhạy cảm
  • Cultivé (adj): có học thức
  • Culture (n.f): văn hóa, sự trau dồi
  • Modeste (adj): khiêm tốn
  • Modestie (n.f): sự khiêm tốn
  • Adorable (adj): dễ mến

Nhược điểm (Défauts)