méchanceté
danh từ giống cáiSơ cấp
Méchanceté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là sự xấu xa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Méchanceté nghĩa là gì?
- Méchanceté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là sự xấu xa.
- Méchanceté là giống đực hay giống cái?
- Méchanceté là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.