méchanceté
danh từ giống cái/me.ʃɑ̃s.te/Sơ cấp
Méchanceté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là sự xấu xa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Méchanceté nghĩa là gì?
- Méchanceté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là sự xấu xa.
- Méchanceté là giống đực hay giống cái?
- Méchanceté là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.