Từ vựng về ĐỊA LÝ

Trung cấp33 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề địa lý sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình tìm hiểu kho từ vựng này trong bài học dưới đây nhé!

Từ vựng xung quanh trái đất (La terre)

Relief (n.f) Địa hình

  • Plaine (n.f): Đồng bằng
  • Plateau (n.m): Cao nguyên
  • Niveau de la mer: Mực nước biển
  • Altitude (f): Độ cao
  • chaîne montagneuses (n.f) Các dãy nũi
  • Vallée (f): Thung lũng
  • Fleuve (n.m)/ Rivière (n.f): Sông
  • Ruisseau (n.m): Suối
  • Ravin (n.m): Khe núi
  • Lac (n.m): Hồ
  • Éruption volcanique (n.f): Sự phun trào núi lửa
  • Désert (n.m): Sa mạc
  • Érosion (n.f): Xói mòn

Océans et les mers ( Đại dương và biển)

Các châu lục (Les continents)

  • L'Afrique (n.f): Châu Phi
    • Africain(e): Người Châu Phi
  • L'Asie(n.f): Châu Á
  • L'Europe (n.f): Châu Âu
    • Européen(e): Người Châu Âu
  • L’Amérique (n.f): Châu Mỹ
    • L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ
    • L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ
    • l'Amérique latine: Mỹ Latin
    • l'Amérique centrale: Trung Mỹ
  • L’Antarctique (n.m): Nam Cực
  • L'Océanie (n.f): Châu Đại Dương

Địa cầu

Các cấu trúc khác

  • Perdre le nord = perdre la tête, paniquer: lạc đường, không còn tâm trí, hoảng sợ
  • Se faire une montagne de quelque chose = exagérer l'importance de quelque chose: phóng đại tầm quan trọng của thứ gì đó
  • Déplacer / soulever des montagnes = entreprendre de grandes actions: Làm những điều vĩ đại
  • Désert(et) = sans habitants: Hoang vắng, không có cư dân
  • Désertique = (extrêmement sec, qui a les caractères du désert): Khô khan (chỉ tính cách con người)