éruption volcanique
danh từ giống cáiTrung cấp
Éruption volcanique (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự phun trào núi lửa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- africainNgười Châu Phi
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- altitudeĐộ cao
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique centraleTrung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- Amérique latineMỹ Latin
- AntarctiqueNam Cực
- asiatiqueNgười Châu Á
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- astronomeNhà thiên văn học
Câu hỏi thường gặp
- Éruption volcanique nghĩa là gì?
- Éruption volcanique (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Sự phun trào núi lửa.
- Éruption volcanique là giống đực hay giống cái?
- Éruption volcanique là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.