Amérique du Nord
danh từ giống cáiSơ cấp
Amérique du Nord (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bắc Mỹ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- africainNgười Châu Phi
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique centraleTrung Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- Amérique latineMỹ Latin
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- asiatiqueNgười Châu Á
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
- chaîne de montagneDãy núi
Câu hỏi thường gặp
- Amérique du Nord nghĩa là gì?
- Amérique du Nord (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bắc Mỹ.
- Amérique du Nord là giống đực hay giống cái?
- Amérique du Nord là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.