Antarctique
danh từ giống đựcSơ cấp
Antarctique (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Nam Cực.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- africain(e)Người Châu Phi
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- altitude (f)Độ cao
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- arc-en-cielCầu vồng
- asiatiqueNgười Châu Á
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
- chaîne de montagneDãy núi
Câu hỏi thường gặp
- Antarctique nghĩa là gì?
- Antarctique (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Nam Cực.
- Antarctique là giống đực hay giống cái?
- Antarctique là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.