Từ vựng tiếng Pháp về CHÀO HỎI

Sơ cấp35 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Xin chào. Bonjour. Bon soir. Khi gặp người Pháp mà bạn muốn chào hỏi và giới thiệu bản thân? Đừng lo lắng vì bài viết này sẽ cung cấp toàn bộ từ vựng cho bạn nhé!

Nói xin chào

  • Nom: Họ
  • Prénom: Tên
  • Lịch sự:
    • Chào trong ngày: Bonjour + Madame(Nữ)/Monsieur(Nam)/Prénom
    • Chào buổi tối: Bonsoir + Madame/Monsieur/Prénom
  • Thân thiết:
    • Bonjour + ma chère + Prénom
    • Bonjour + mon cher + Prénom
  • Thông thường:
    • Salut
  • Hỏi thăm sức khỏe:
    • Ça va ? :Bạn khỏe chứ ?-> Trả lời: Ça va bien, merci : Tôi khỏe, cảm ơn bạn
    • Merci: Cảm ơn

Nói tạm biệt

  • Au revoir: Chào tạm biệt
  • À bientôt: Hẹn gặp lại
  • À tout à l’heure: Hẹn gặp lại (một lúc nữa)
  • Salut: Tạm biệt/Xin chào
** Dùng ngôi “Tu” với mối quan hệ thân thiết, Dùng ngôi “Vous” với người mới quen/lịch sự.

Xin lỗi (S’excuser)

Yêu cầu – Cảm ơn ( Demander – Remercier)

Giới thiệu

  • Se présenter (v): Tự giới thiệu
  • Présenter + qqn + à qqn (v): Giới thiệu ai cho ai?
  • Connaître + qqn (v): Biết/quen ai đó
  • Enchanté(e): Rất vui được gặp bạn
  • Se serrer la main (v): Bắt tay nhau
  • S’embrasser (v) = Se faire un bisou (v): Thơm vào má nhau
  • Embrasser + qqn (v): Thơm ai đấy
  • “Je vous en prie” : Không có gì
  • Ça me fait plaisir de vous voir” : Rất hân hạnh được gặp bạn
  • “Je suis content de te voir”: Rất vui được gặp bạn

Chúc mừng (Féliciter)

  • Félicitations! Toutes mes félicitations: Xin chúc mừng bạn
  • Je suis vraiment content(e) pour toi/vous!: Tôi rất lấy làm vui với bạn!
  • Bravo: Vỗ tay!
  • Đám cưới: Tous mes voeux de bonheur: Tất cả lời chúc phúc của tôi dành cho bạn!

Cầu chúc (Souhaiter)