nom
danh từ giống đực/nɔ̃/Sơ cấp
Nom (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Họ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à bientôtHẹn gặp lại
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- au revoirtạm biệt
- bon appétitChúc ngon miệng
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bonne annéeChúc mừng năm mới
- bonne après-midiBuổi chiều tốt lành nhé!
- bonne journéeChúc một ngày tốt lành
- bonne nuit!Chúc ngủ ngon
Câu hỏi thường gặp
- Nom nghĩa là gì?
- Nom (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Họ.
- Nom là giống đực hay giống cái?
- Nom là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.