au revoir
cụm từ/o ʁə.vwaʁ/Sơ cấp
Au revoir (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là tạm biệt.
Ví dụ
Au revoir, à demain !
Tạm biệt, hẹn mai gặp lại!
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Au revoir nghĩa là gì?
- Au revoir (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là tạm biệt.
- Đặt câu với au revoir thế nào?
- Au revoir, à demain ! — Tạm biệt, hẹn mai gặp lại!
- Au revoir là từ loại gì?
- Au revoir là cụm từ trong tiếng Pháp.