Từ vựng về QUẦN ÁO & THỜI TRANG

Sơ cấp62 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Quần áo (Vêtement)

Phụ kiện

Đồ lót

Chất liệu (Matière)

  • Matière (n.f): Chất liệu
  • Tissu (n.m): Loại vải
  • En + chất liệu: Làm bằng + chất liệu

Màu sắc

Để miêu tả quần áo

  • Court (e) (adj): Ngắn
  • Long/ Longue (adj): Dài
  • Petit(e) (adj): Nhỏ
  • Étroit(e) / Serré(e) (adj): Chật
  • Grand(e) (adj): To
  • Large (adj): Rộng
  • Trop (adv): Quá (+ADJ)
  • Classique (adj): Kinh điển
  • Être + à la mode: Hợp thời trang
  • Élégant(e) (adj) = chic (adj): Sang trọng/quý phái
  • Être + Bien/mal + habillé(e): Ăn mặc đẹp/xấu