cravate
danh từ giống cáiSơ cấp
Cravate (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cà vạt.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Cravate nghĩa là gì?
- Cravate (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cà vạt.
- Cravate là giống đực hay giống cái?
- Cravate là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.