Từ vựng về ĐỘNG VẬT

Trung cấp65 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề động vật sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Animaux domestiques (Vật nuôi)

Animaux de la ferme (Động vật nuôi trang trại)

Animaux sauvages (Động vật hoang dã)

Poissons et Coquillages (Các loài cá và động vật giáp xác)

Insectes (Côn trùng)

Oiseaux (Các loài chim)

Các hành động liên quan đến động vật

  • Nourrir + động vật (v): Cho ăn
  • Faire vacciner + động vật (v): Tiêm chủng
  • Soigner (v) + động vật: Chăm sóc
  • Caresser (v) + động vật: Vuốt ve
  • Sortir + động vật(v): Cho đi chơi
  • Donner un bain + à động vật (v): Tắm cho vật nuôi
  • Chasser (v): Săn bắn
  • Élever (v): Chăn nuôi
  • Pêcher (v): Đánh bắn cá

Các hành động của động vật

  • Aboyer (v): Sủa
  • Miauler (v): Kêu (mèo)
  • Chanter (v): Gáy (gà)
  • Caqueter (v): Cục tác (gà mái)
  • Bêler (v): Kêu be be (con dê)
  • Gogner (v): Ủn ỉn (con lợn
  • Rugir (v): Gầm (sư tử ,...)
  • Meugler (v): Rống lên (con bò)