poisson

danh từ giống đực/pwa.sɔ̃/Trung cấp

Poisson (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là cá.

Ví dụ

Du poisson grillé.

Cá nướng.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Poisson nghĩa là gì?
Poisson (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là cá.
Poisson là giống đực hay giống cái?
Poisson là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với poisson thế nào?
Du poisson grillé. — Cá nướng.

Tra từ khác