Từ vựng tiếng Pháp về TRƯỜNG HỌC

Sơ cấp32 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Hệ thống trường học của Pháp (Système scolaire français)

Tiết học (Cours)

  • Salle de classe (n.f): Phòng học
  • Classe (n.f): Lớp
  • Élève (n): Học sinh
  • Professeur (n.m): Giáo viên
  • Être en classe (v): Ở trong lớp
  • Apprendre (v): Học
  • Étudier (v): Nghiên cứu
  • Avoir un cours de (v): Có tiết học môn…
  • Prendre des cours de (v): Học tiết…
  • Assoire à un cours de (v): Tham gia tiết học môn…
  • Faire un exercice de (v): Làm bài tập môn…
  • Faire de devoirs (v): Làm bài tập môn…
  • Passer un examen (v): Thi
  • Enseiger quelque chose (v): Dạy cái gì
  • Donner des cours (v): Có tiết học/dạy môn…
  • Faire un cours (v): Có tiết học/dạy môn…
  • Donner un exercice de (v): Giao bài tập
  • Corriger des copies/ un examen (v): Chữa bài tập/bài kiểm tra
  • Bon élève >< Mauvaise élève (n): Học sinh giỏi >< Học sinhyếu
  • Bonne note >< Mauvaise note (n.f): Điểm cao >< Điểm thấp
  • Prendre la leçon (v): Rút ra bài học
  • Matière (n.f): Nghề nghiệp
  • Être bon/mauvaise en quelque chose (v): Giỏi/Kém trong việc gì?
  • Faire une école de commerce (v): Học trường về thương mại
  • Faire un stage (v): Thực tập
  • Avoir/Obtenir un diplôme (v): Nhận bằng tốt nghiệp
  • Avoir une bourse d'études (v): Nhận học bổng
  • Étudiant (n) Sinh viên