grandes vacances
danh từ giống cáiSơ cấp
Grandes vacances (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Kỳ nghỉ lớn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Grandes vacances nghĩa là gì?
- Grandes vacances (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Kỳ nghỉ lớn.
- Grandes vacances là giống đực hay giống cái?
- Grandes vacances là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.