faire des études
động từSơ cấp
Faire des études (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Học, nghiên cứu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Faire des études nghĩa là gì?
- Faire des études (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Học, nghiên cứu.
- Faire des études là từ loại gì?
- Faire des études là động từ trong tiếng Pháp.