grandes écoles
danh từ giống cáiSơ cấp
Grandes écoles (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Trường đại học, học viện,….
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Grandes écoles nghĩa là gì?
- Grandes écoles (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Trường đại học, học viện,….
- Grandes écoles là giống đực hay giống cái?
- Grandes écoles là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.