salle de classe
danh từ giống cáiSơ cấp
Salle de classe (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Phòng học.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Salle de classe nghĩa là gì?
- Salle de classe (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Phòng học.
- Salle de classe là giống đực hay giống cái?
- Salle de classe là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.