Từ vựng về PHƯƠNG HƯỚNG

Sơ cấp25 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Dùng để chỉ dẫn

Từ chỉ vị trí

Các mẫu câu liên quan

Dùng để hỏi đường

  • Pardon, monsieur/madame,je suis perdu, je cherche …., s’il vous plaît?
  • Où est ……, s’il vous plaît?
  • Où se trouve……?
  • Où est-ce que je peux trouver…..?
  • Pardon, je voudrais aller (au marché)
  • Pour aller à……, s’il vous plaît?
  • Est-ce qu’il y a……, par ici?
  • Vous pouvez m’indiquer ……?

Dùng để chỉ đường

  • Traverser la rue/la route/le pont: Băng qua đường/ Băng qua cầu
  • Prendre la première/deuxième rue à droite/à gauche: Đi đường thứ nhất/ thứ hai bên phải/ bên trái
  • Tournez à droite/à gauche: Rẽ phải/ trái
  • Continuer tout droit Tiếp tục đi thẳng
  • Suivre le parcours: Đi theo lộ trình
  • Passer devant le/la…: Đi qua trước….
  • Faire (5km): đi tầm (5km)
  • Arriver à un (grand) carrefour: Đến một ngã tư lớn
  • Revenir/ Retourner (en arrière): Quay lại
  • Remonter >< Descendre une avenue: Đi lên >< đi xuống đại lộ