Từ vựng tiếng Pháp về CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Sơ cấp23 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Công nghệ thông tin trong tiếng Pháp sẽ có những gì? Cùng mình tìm hiểu kho từ vựng tiếng Pháp về chủ đề này nhé!

Công nghệ thông tin sẽ bao gồm những gì?

Liên quan đến máy tính (Ordinateur)

Liên quan đến điện thoại (Téléphone)

  • Téléphone mobile = Portable (n.m): Điện thoại di động
  • Répondeur (n.m): Hộp thư thoại
  • Laisser un message à quelqu'un sur (v): Để lại lời nhắn tại
  • Joindre sur = Contacter sur (v): Liên lạc bằng
  • Allumé (adj): (Được) mở
  • Éteint (adj): (Bị) tắt
  • Éteindre (v): Tắt
  • Sonner (v): (Chuông) reo