disquette
danh từ giống cái/dis.kɛt/Sơ cấp
Disquette (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ổ đĩa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- adresse électroniqueĐịa chỉ điển tử
- allumé(Được) mở
- allumer la téléBật TV
- articleMục
- cassetteBăng cát xét
- cassette audio/vidéoBăng cát xét tiếng/hình ảnh
- chaîne hi-fiDàn loa
- clavierBàn phím
- consulter la messagerieĐọc tin nhắn
- disque compact (cd)Đĩa CD
- documentaire = reportagePhim tài liệu
Câu hỏi thường gặp
- Disquette nghĩa là gì?
- Disquette (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ổ đĩa.
- Disquette là giống đực hay giống cái?
- Disquette là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.