clavier
danh từ giống đực/kla.vje/Sơ cấp
Clavier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Bàn phím.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- adresse électroniqueĐịa chỉ điển tử
- allumé(Được) mở
- allumer la téléBật TV
- articleMục
- cassetteBăng cát xét
- cassette audio/vidéoBăng cát xét tiếng/hình ảnh
- chaîne hi-fiDàn loa
- consulter la messagerieĐọc tin nhắn
- disque compact (cd)Đĩa CD
- disquetteỔ đĩa
- documentaire = reportagePhim tài liệu
Câu hỏi thường gặp
- Clavier nghĩa là gì?
- Clavier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Bàn phím.
- Clavier là giống đực hay giống cái?
- Clavier là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.