cassette audio/vidéo
danh từ giống cáiSơ cấp
Cassette audio/vidéo (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Băng cát xét tiếng/hình ảnh.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Cassette audio/vidéo nghĩa là gì?
- Cassette audio/vidéo (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Băng cát xét tiếng/hình ảnh.
- Cassette audio/vidéo là giống đực hay giống cái?
- Cassette audio/vidéo là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.