Từ vựng về TÌNH YÊU & CẢM XÚC

Trung cấp33 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Tình yêu

  • Tomber amoureux + de qqn (v)/ Éprouver de l’amour + pour qqn: Yêu ai đó
  • Être fou + de qqn (v): Phát điên vì ai đó
  • Éprouver de la haine (v): Ghét ai đó
  • Être indifférent + envers qqn (v): Không để tâm đến ai đó
  • Draguer (v): Tán tỉnh
  • Coup de foudre (n.m): Tình yêu sét đánh
  • Avoir un coup de foudre + pour qqn (v): Trúng tiếng sét ai tính với ai đó
  • S’entendre + bien (v): Hiểu nhau
  • S’entendre + mal (v): Không hợp nhau
  • Demander + qqn en mariage (v): Cầu hôn ai đó
  • Demander le divorce (v): Đòi li hôn
  • Divorcer + qqn (v): Ly hôn ai đó
  • Quitter + qqn (v): Bỏ/đá ai đó
  • Lune de miel (n.f): Tuần trăng mật

Cảm xúc

Sự phấn khởi (Enthousiasme)

  • Enthousiaste (adj): Vui vẻ, phấn khởi
  • Positif (adj): Tích cực
  • Être enthousiasmé par qqch/qqn: Cảm thấy phấn khích vì điều gì đó/ai đó

Sự chán nản (Ennui)

Sự bất ngờ (Surprise/ Étonnement)

Sự tiếc nuối (Regret)

  • Avoir un regret = regretter + de + V (Passe compose): Tiếc vì đã làm gì đó
  • Être nostalgique par rapport à quelque chose: Tiếc nuối một điều gì đó

Sự thất vọng (Déception)

  • Décevoir + qqn (v): Làm ai đó thất vọng
  • Être çu (v): Cảm thấy thất vọng

Sự xấu hổ (Honte) và Sự tự hào (Fierté)

  • Etre en colère: Tức
  • Se mettre en colère/ Se facher: Nổi điên lên
  • Être colereux: Một người có tính cách nóng nảy, dễ giận
  • Être rouge de colère: Giận tím người

Sự sợ hãi (Peur)

Cách biểu hiện một cảm xúc

  • Éprouver / Avoir + de + Danh từ của cảm xúc + Pour qqn: Có một cảm xúc … với ai đó
  • Amitié (n.f): Tình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu
  • Affection (n.f): Sự trìu mến
  • Tendresse (n.f): Sự thích thú
  • mour (n.m): Tình cảm
  • Haine (n.f): Sự ghét bỏ