enthousiaste
tính từ/ɑ̃.tu.zjast/Trung cấp
Enthousiaste (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Vui vẻ, phấn khởi.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affectionSự trìu mến
- amitiéTình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu
- amourTình yêu
- avoir le cafardChán đời
- coup de foudreTình yêu sét đánh
- craindre + qqcE ngại một điều gì đó
- décevoir + qqnLàm ai đó thất vọng
- demander le divorceĐòi li hôn
- désoeuvrementSự vô công rồi nghề
- divorcer + qqnLy hôn ai đó
- draguerTán tỉnh
- ennuyeuxNhàm chán, không thú vị
Câu hỏi thường gặp
- Enthousiaste nghĩa là gì?
- Enthousiaste (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Vui vẻ, phấn khởi.
- Enthousiaste là từ loại gì?
- Enthousiaste là tính từ trong tiếng Pháp.