amour
danh từ giống đực/a.muʁ/Trung cấp
Amour (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình yêu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affectionSự trìu mến
- amitiéTình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu
- avoir le cafardChán đời
- coup de foudreTình yêu sét đánh
- craindre + qqcE ngại một điều gì đó
- décevoir + qqnLàm ai đó thất vọng
- demander le divorceĐòi li hôn
- désoeuvrementSự vô công rồi nghề
- divorcer + qqnLy hôn ai đó
- draguerTán tỉnh
- ennuyeuxNhàm chán, không thú vị
- enthousiasteVui vẻ, phấn khởi
Câu hỏi thường gặp
- Amour nghĩa là gì?
- Amour (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình yêu.
- Amour là giống đực hay giống cái?
- Amour là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.