amitié
danh từ giống cái/a.mi.tje/Trung cấp
Amitié (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affectionSự trìu mến
- amourTình yêu
- avoir le cafardChán đời
- coup de foudreTình yêu sét đánh
- craindre + qqcE ngại một điều gì đó
- décevoir + qqnLàm ai đó thất vọng
- demander le divorceĐòi li hôn
- désoeuvrementSự vô công rồi nghề
- divorcer + qqnLy hôn ai đó
- draguerTán tỉnh
- ennuyeuxNhàm chán, không thú vị
- enthousiasteVui vẻ, phấn khởi
Câu hỏi thường gặp
- Amitié nghĩa là gì?
- Amitié (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu.
- Amitié là giống đực hay giống cái?
- Amitié là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.