amitié

danh từ giống cái/a.mi.tje/Trung cấp

Amitié (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Amitié nghĩa là gì?
Amitié (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu.
Amitié là giống đực hay giống cái?
Amitié là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác