lune de miel
danh từ giống cáiTrung cấp
Lune de miel (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tuần trăng mật.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affectionSự trìu mến
- amitiéTình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu
- amourTình yêu
- avoir le cafardChán đời
- coup de foudreTình yêu sét đánh
- craindre + qqcE ngại một điều gì đó
- décevoir + qqnLàm ai đó thất vọng
- demander le divorceĐòi li hôn
- désoeuvrementSự vô công rồi nghề
- divorcer + qqnLy hôn ai đó
- draguerTán tỉnh
- ennuyeuxNhàm chán, không thú vị
Câu hỏi thường gặp
- Lune de miel nghĩa là gì?
- Lune de miel (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tuần trăng mật.
- Lune de miel là giống đực hay giống cái?
- Lune de miel là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.