être surpris(e)/ étonné(e)
Trung cấp
Être surpris(e)/ étonné(e) trong tiếng Pháp nghĩa là Cảm thấy bất ngờ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affectionSự trìu mến
- amitiéTình cảm bạn bè/ sự thân thiện *Sympathie (n.f): Sự dễ chịu
- amourTình yêu
- avoir le cafardChán đời
- coup de foudreTình yêu sét đánh
- craindre + qqcE ngại một điều gì đó
- décevoir + qqnLàm ai đó thất vọng
- demander le divorceĐòi li hôn
- désoeuvrementSự vô công rồi nghề
- divorcer + qqnLy hôn ai đó
- draguerTán tỉnh
- ennuyeuxNhàm chán, không thú vị
Câu hỏi thường gặp
- Être surpris(e)/ étonné(e) nghĩa là gì?
- Être surpris(e)/ étonné(e) trong tiếng Pháp nghĩa là Cảm thấy bất ngờ.