imprimante

danh từ giống cái/ɛ̃.pʁi.mɑ̃t/Sơ cấp

Imprimante (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy in.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Imprimante nghĩa là gì?
Imprimante (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy in.
Imprimante là giống đực hay giống cái?
Imprimante là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác