imprimante
danh từ giống cáiSơ cấp
Imprimante (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy in.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Imprimante nghĩa là gì?
- Imprimante (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Máy in.
- Imprimante là giống đực hay giống cái?
- Imprimante là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.