jaune

tính từ/ʒon/Sơ cấp

Jaune (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là màu vàng.

Ví dụ

Le soleil est jaune.

Mặt trời màu vàng.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Jaune nghĩa là gì?
Jaune (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là màu vàng.
Đặt câu với jaune thế nào?
Le soleil est jaune. — Mặt trời màu vàng.
Jaune là từ loại gì?
Jaune là tính từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác