frontière
danh từ giống cái/fʁɔ̃.tjɛʁ/Sơ cấp
Frontière (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đường biên giới.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- africainNgười Châu Phi
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique centraleTrung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- Amérique latineMỹ Latin
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- asiatiqueNgười Châu Á
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
Câu hỏi thường gặp
- Frontière nghĩa là gì?
- Frontière (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đường biên giới.
- Frontière là giống đực hay giống cái?
- Frontière là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.