plaine
danh từ giống cái/plɛn/Trung cấp
Plaine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng bằng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- africainNgười Châu Phi
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- altitudeĐộ cao
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique centraleTrung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- Amérique latineMỹ Latin
- AntarctiqueNam Cực
- asiatiqueNgười Châu Á
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- astronomeNhà thiên văn học
Câu hỏi thường gặp
- Plaine nghĩa là gì?
- Plaine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng bằng.
- Plaine là giống đực hay giống cái?
- Plaine là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.