navire de croisière

danh từ giống cáiSơ cấp

Navire de croisière (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tàu du lịch.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Navire de croisière nghĩa là gì?
Navire de croisière (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Tàu du lịch.
Navire de croisière là giống đực hay giống cái?
Navire de croisière là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác