pièce
danh từ giống cái/pjɛs/Sơ cấp
Pièce (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng xu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- acrobateDiễn viên xiếc
- acteurDiễn viên
- aquarelleMàu nước
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- atelierHội thảo, studio
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
Câu hỏi thường gặp
- Pièce nghĩa là gì?
- Pièce (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Đồng xu.
- Pièce là giống đực hay giống cái?
- Pièce là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.