charge sociale
danh từ giống cáiTrung cấp
Charge sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chi phí xã hội.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- chercher du travailTìm việc làm
- chômagesự thất nghiệp
Câu hỏi thường gặp
- Charge sociale nghĩa là gì?
- Charge sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Chi phí xã hội.
- Charge sociale là giống đực hay giống cái?
- Charge sociale là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.