curriculum vitae (cv)
danh từ giống đựcTrung cấp
Curriculum vitae (cv) (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Sơ yếu lí lịch.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Curriculum vitae (cv) nghĩa là gì?
- Curriculum vitae (cv) (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Sơ yếu lí lịch.
- Curriculum vitae (cv) là giống đực hay giống cái?
- Curriculum vitae (cv) là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.