être licenciée

động từTrung cấp

Être licenciée (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là bị sa thải.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Être licenciée nghĩa là gì?
Être licenciée (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là bị sa thải.
Être licenciée là từ loại gì?
Être licenciée là động từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác