retraite
danh từ giống cái/ʁə.tʁɛt/Trung cấp
Retraite (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Về hưu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Retraite nghĩa là gì?
- Retraite (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Về hưu.
- Retraite là giống đực hay giống cái?
- Retraite là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.