langue étrangère connues
danh từ giống cáiTrung cấp
Langue étrangère connues (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngoại ngữ đã biết.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Langue étrangère connues nghĩa là gì?
- Langue étrangère connues (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngoại ngữ đã biết.
- Langue étrangère connues là giống đực hay giống cái?
- Langue étrangère connues là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.