salaire
danh từ giống đực/sa.lɛʁ/Trung cấp
Salaire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là ương.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
Câu hỏi thường gặp
- Salaire nghĩa là gì?
- Salaire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là ương.
- Salaire là giống đực hay giống cái?
- Salaire là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.