rendez-vous
danh từ giống đực/ʁɑ̃.de.vu/Trung cấp
Rendez-vous (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Cuộc gặp/ cuộc hẹn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Rendez-vous nghĩa là gì?
- Rendez-vous (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Cuộc gặp/ cuộc hẹn.
- Rendez-vous là giống đực hay giống cái?
- Rendez-vous là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.